persuasivo
B2tính từ (adjective)
/peɾswaˈsibo/
Nghĩa chính
- Có sức thuyết phụctính từpersuasive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- persuasivoDạng gốc (base form)
- persuasivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- persuasivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- persuasivaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- tellingTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc persuasivoTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Đó là một người rất có sức thuyết phục.
- Mary .Mary đã rất có sức thuyết phục.
- .Tôi có thể rất có sức thuyết phục đấy.