Nghĩa chính
- Đầy thuyết phụctính từAble to persuade; convincing.
- Lời thuyết phục, sự xúi giụcdanh từThat which persuades; incitement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- persuasiveDạng gốc (base form)
- persuasivesSố nhiều (plural)
- more persuasiveSo sánh hơn (comparative)
- most persuasiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly persuasive | Rất có sức thuyết phục | |
| persuasive argument | Lập luận thuyết phục | |
| persuasive case | Lý lẽ thuyết phục | |
| persuasive evidence | Bằng chứng thuyết phục | |
| persuasive power | Sức thuyết phục | |
| persuasive precedentdanh từ | danh từ | Tiền lệ được đặt ra tại một tòa án không có quyền ưu tiên hơn một tòa án khác nhưng các quyết định của họ được coi là đủ hữu ích nên có thể được sử dụng, mặc dù chúng không có tính ràng buộc cho đến khi được tòa án cấp trên sử dụng |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- tellingđồng nghĩagần nghĩa; thường dùng cho lập luận hoặc lời kêu gọi.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc persuasiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạipersuasif
- từ tiếng Latinh trung đạipersuāsīvus
Ví dụ
- , . .Nhưng tôi khá có sức thuyết phục, và tôi đã học được cách các quan chức dân cử suy nghĩ. Tôi biết cách kích động họ.
- , , , . ; , […]Anh ấy nở một nụ cười đầy ẩn ý, rồi cất tiếng hú, lắc sợi dây da, và chúng tôi phóng đi với tốc độ bảy hoặc tám dặm một giờ. Tôi không cần phải tiếp tục dùng lời thuyết phục nữa; tốc độ đó vẫn được duy trì, […]
- .Anh ấy đã rất thuyết phục.