Dịch

persuading

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có sức thuyết phụctính từpersuasive
  2. Sự thuyết phụcdanh từAn act of persuasion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. persuadingDạng gốc (base form)
  2. persuadingsSố nhiều (plural)
  3. more persuadingSo sánh hơn (comparative)
  4. most persuadingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , , , […]Và, như tôi biết từ những gì anh chị đã nghiệm ra trong tâm hồn mình từ khi thầy ấy đến giữa anh chị, dưới những bài giảng và lời thuyết phục của một vị mục sư Phúc âm nghiêm túc đặc biệt như vậy, anh chị sẽ thổn thức không yên cho đến khi thầy ấy ổn định[...]
  • .Không thể thuyết phục được anh ta.
  • .Tôi có lẽ cần chút sự thuyết phục.

AI