Dịch

coherente

B2tính từ (adjective)
/koeˈɾente/

Nghĩa chính

  1. Chặt chẽ, có sức thuyết phục, xác đángtính từcogent
  2. Mạch lạc, chặt chẽtính từcoherent
  3. Nhất quán, kiên địnhtính từconsistent, conclusive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coherenteDạng gốc (base form)
  2. coherentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

argumento coherenteLập luận chặt chẽ
coherente conNhất quán với
texto coherenteVăn bản mạch lạc

Ví dụ

  • .Cần nói dù không nói gì có chút hợp lý.
  • ¿ ?Đó có phải là lời nói dối hợp lý với bất kỳ câu hỏi nào sau này không?
  • , ¡ !Hành động của bạn mạnh hơn lời nói, hãy nhất quán!

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc coherente

AI