Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
coherentemente
C2
trạng từ
(adverb)
/koeˌɾenteˈmente/
Nghĩa chính
1
Mạch lạc
trạng từ
coherently
2
Nhất quán
trạng từ
consistently
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
一致
yī zhì
Nhất trí, thống nhất, nhất quán
一以贯之
yī yǐ guàn zhī
Nhất quán, trước sau như một, xuyên suốt
Tiếng Anh
consistently
Luôn luôn
coherently
Mạch lạc, súc tích
Ví dụ
Otra
cosa
es
que
,
presentada
la
querella
,
el
Tribunal
Superior
de
Justicia
de
Catalunya
debiese
actuar
coherentemente
y
abrir
la
investigación
.
AI
1
Mạch lạc
2
Nhất quán
1
Mạch lạc
2
Nhất quán
1
Mạch lạc
2
Nhất quán