Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
incoherente
C1
tính từ
(adjective)
/inkoeˈɾente/
Nghĩa chính
1
Không mạch lạc
tính từ
incoherent
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
incoherente
Dạng gốc
(base form)
incoherente
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
incoherent
Không mạch lạc, lủng củng, rời rạc
Incoherent
Là thành viên của phong trào nghệ thuật châm biếm và bất kính ngắn ngủi của Pháp do nhà văn và nhà xuất bản người Paris Jules Lévy thành lập vào năm 1882
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
coherente
Họ từ
(word family)
cùng gốc
incoherente
incoherente
mente
Không mạch lạc
trạng từ
AI
1
Không mạch lạc
1
Không mạch lạc
1
Không mạch lạc