incoherent
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không mạch lạc, lủng củng, rời rạctính từNot making logical sense; not logically connected or consistent.
- Chia rẽ, không đoàn kếttính từNot cohering socially, not united.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incoherentDạng gốc (base form)
- more incoherentSo sánh hơn (comparative)
- most incoherentSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc incoherent1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Rời rạc
- Rời rạc, không gắn kết, lỏng lẻoNot holding together physically; loose; unconnected.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chỉ sau vài ly rượu, anh ấy trở nên không mạch lạc.
- , .Tại giai đoạn này, những người lao động vẫn tạo thành một khối rời rạc rải rác trên khắp đất nước, và bị chia rẽ bởi sự cạnh tranh lẫn nhau.
- Sand-Stone : .. , , , , , , , , ; .Rằng đá cát đó vẫn không kết đặc lại: nghĩa là vật chất vốn cách đây vài năm còn lỏng lẻo, rời rạc và ở dạng đất hoặc cát, lại không ngày càng trở nên cứng chắc và đặc hơn, rồi dần dần đạt được độ đặc khít hoàn hảo và hóa thành đá; như những người khác đã khẳng định.