Dịch

jerky

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈd͡ʒɜːki/US/ˈd͡ʒɝki/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giật cục, không đềutính từCharacterized by physical jerking, or by sudden and uneven progress.
  2. Đểu cáng, khốn nạntính từHaving the behavior of a jerk (unpleasant person).
  3. Thịt bò khôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lean meat cured and preserved by cutting into thin strips and air-drying in the sun.
  4. Làm khô thịt, sấy khôđộng từngoại động từ (transitive)To cure and preserve (meat) by drying it, making jerky.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jerkyNguyên thể (infinitive)
  2. jerkiesSố nhiều (plural)
  3. jerkiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jerkyingPhân từ I (present participle)
  5. jerkierSo sánh hơn (comparative)
  6. jerkiestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lo âu
  1. Lo âu, bồn chồnAnxious; jumpy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giật cục
Lo âu

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

jerk-y

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacharqui
  2. từ tiếng Quechuacharki

Ví dụ

  • .Chuck Norris thổi bong bóng bằng thịt bò khô.
  • .Hình dáng di chuyển chậm và giật cục.
  • , .Thỉnh thoảng, con cừu cái có những chuyển động đột ngột giật cục.

AI