Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giật cục, không đềutính từCharacterized by physical jerking, or by sudden and uneven progress.
- Đểu cáng, khốn nạntính từHaving the behavior of a jerk (unpleasant person).
- Thịt bò khôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lean meat cured and preserved by cutting into thin strips and air-drying in the sun.
- Làm khô thịt, sấy khôđộng từngoại động từ (transitive)To cure and preserve (meat) by drying it, making jerky.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Lo âu
- Lo âu, bồn chồnAnxious; jumpy.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc jerkyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Chuck Norris thổi bong bóng bằng thịt bò khô.
- .Hình dáng di chuyển chậm và giật cục.
- , .Thỉnh thoảng, con cừu cái có những chuyển động đột ngột giật cục.