Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jerkily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Nhát gừng
trạng từ
In a jerky manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jerkily
Dạng gốc
(base form)
more jerkily
So sánh hơn
(comparative)
most jerkily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
jerky
+
-ly
Ví dụ
She
rose
stiffly
,
jerkily
from
the
window
seat
Họ từ
(word family)
cùng gốc
jerkily
jerk
y
Giật cục, không đều
tính từ, danh từ, động từ
jerk
Sự giật mạnh
danh từ, động từ
jerki
ness
Trạng thái hoặc tính chất bị giật (đặc trưng bởi chuyển động hoặc tiến triển đột ngột không đều)
danh từ
AI
1
Nhát gừng
1
Nhát gừng
1
Nhát gừng