Dịch

jittery

B1tính từ (adjective)
UK/ˈd͡ʒɪt.ɹi/US/ˈd͡ʒɪt.ə.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bồn chồn, lo lắngtính từnervy, jumpy, on edge
  2. Bị nhiễu jittertính từHaving jitter, or unwanted signal characteristics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jitteryDạng gốc (base form)
  2. jitterierSo sánh hơn (comparative)
  3. jitteriestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Nước ngọt khiến Tom bồn chồn.
  • .Sami đã rất lo lắng.
  • .Tôi biết Tom đang bồn chồn.

AI