Dịch

jitter

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈd͡ʒɪtə(ɹ)/nguồnUS/ˈd͡ʒɪtɚ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hành động lo lắng; một cú giậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A nervous action; a tic.
  2. Trạng thái lo lắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)đi với theA state of nervousness.
  3. Sự biến đổi đột ngột và không mong muốn của một hoặc nhiều đặc tính tín hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An abrupt and unwanted variation of one or more signal characteristics.
  4. Lo lắngđộng từnội động từ (intransitive)To be nervous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jitterNguyên thể (infinitive)
  2. jittersSố nhiều (plural)
  3. jitteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jitteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

jitter lapsedanh từVideo có nhịp độ nhanh bao gồm các hình ảnh nhấp nháy về các vật thể được căn giữa hoặc gắn vào một điểm, thường có hình dạng giống nhau

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Vị trí ngẫu nhiên của các điểm dữ liệu để tránh chồng chéo trực quan
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A random positioning of data points to avoid visual overlap.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichittern“to twitter, chatter”
danh từ

jit-er

Ví dụ

  • , .
  • mirror-clear , , !
  • : ? ? : .

AI