Dịch

fidget

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈfɪd͡ʒ.ɪt/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngọ nguậy, bồn chồn, cựa quậyđộng từnội động từ (intransitive)To wiggle or twitch; to move the body, especially the fingers, around nervously or idly.
  2. Làm bồn chồn, làm khó chịuđộng từngoại động từ (transitive)To cause to fidget; to make uneasy.
  3. Sự bồn chồn, sự cựa quậydanh từđếm được (countable)A nervous wriggling or twitching motion.
  4. Người hay bồn chồndanh từđếm được (countable)A person who fidgets, especially habitually.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fidgetNguyên thể (infinitive)
  2. fidgetsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fidgettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fidgetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. fidgetingPhân từ I (present participle)
  6. fidgettingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fidget (with sth)cựa quậy, máy mó (cái gì)

Cụm từ (phrase)

fidget toydanh từĐồ chơi hoặc đồ vật khác nhằm mục đích điều khiển bằng tay nhằm mục đích mang lại sự xao lãng dễ chịu hoặc giảm bớt lo lắng, thất vọng, buồn chán, v.v
fidget piedanh từLoại bánh nhân thịt xông khói, táo, hành tây, khoai tây, v.v... được làm ngọt và thêm gia vị
fidget housedanh từThể loại phụ của nhạc house với những đoạn vocal ngắn gọn, những đoạn âm trầm sâu sắc và những đoạn tổng hợp theo phong cách rave trên nhịp 4/4 rối rắm
fidget stonedanh từĐồng nghĩa với worry stone
fidget-bottomdanh từNgười thường xuyên bồn chồn
fidget spinnerdanh từLoại đồ chơi giảm căng thẳng được dùng để quay trong tay và thường bao gồm một ổ trục ở giữa của một thiết kế được làm từ bất kỳ loại vật liệu nào bao gồm đồng thau, thép không gỉ, titan, đồng và nhựa
fidget-spinningdanh từHành động quay một chiếc fidget spinner
fidget uncomfortablyBứt rứt không yên

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vật nghịch ngợm
  1. đếm được (countable)Vật nghịch ngợm, đồ chơi giảm căng thẳngAn object, such as a tool or toy, intended to be fidgeted with.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*-ten
  2. từ tiếng Anh cổ-ettan

Ví dụ

  • ", , ," , . " e'm , .""Nhìn này Jim, các ngón tay tôi cứ ngọ nguậy," anh tiếp tục với giọng van xin. "Tôi không thể giữ chúng yên được, không thể."
  • “ ?” , , , , , ."Tôi làm anh bồn chồn à?" anh ta hỏi vẻ xin lỗi, trong khi những ngón tay gầy gò dài của anh ta chìm vào những chiếc túi rộng của chiếc áo khoác tu-e-dơ lộng lẫy.
  • .Anh ấy là một người cực kỳ bồn chồn.

AI