jitterily
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách bồn chồn; hồi hộp, bồn chồntrạng từIn a jittery way; anxiously, edgily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jitterilyDạng gốc (base form)
- more jitterilySo sánh hơn (comparative)
- most jitterilySo sánh nhất (superlative)