Dịch

pemmican

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Món ăn làm từ thịt đã được sấy khô và đánh thành bột nhão, trộn với quả mọng và mỡ, rồi tạo hình thành những miếng chả nhỏdanh từkhông đếm được (uncountable)A food made from meat which has been dried and beaten into a paste, mixed with berries and rendered fat, and shaped into little patties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pemmicanDạng gốc (base form)
  2. pemmicansSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bài phát biểu hoặc một đoạn viết rất cô đọng
  1. không đếm được (uncountable)Bài phát biểu hoặc một đoạn viết rất cô đọng, truyền tải nhiều suy nghĩ hoặc thông tin chỉ trong vài từA speech or piece of writing that is very condensed, conveying a lot of thought or information in few words.

Ví dụ

  • , .

AI