Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngắttính từThat is no longer connected.
- Lạc lõng, tách biệt, mất kết nốitính từFeeling a lack of empathy or association with something.
- Rời rạc, đứt đoạn, thiếu mạch lạctính từIncoherent; disjointed.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disconnectđộng từsimple past and past participle of disconnect
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disconnectedDạng gốc (base form)
- more disconnectedSo sánh hơn (comparative)
- most disconnectedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disconnected from reality | Xa rời thực tế | |
| disconnected thoughts | Suy nghĩ rời rạc | |
| feel disconnected | Cảm thấy lạc lõng | |
| totally disconnectedtính từ | tính từ | Sao cho mỗi không gian con liên thông là một không gian đơn |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không liên thông
- That can be partitioned into two nonempty subsets which are both open and closed.
Xuất hiện ở từ khác
- connectedtrái nghĩakhông có kết nối
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc disconnectedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cố gọi điện bằng chiếc máy đã bị ngắt kết nối thì chẳng ích gì.
- .Tôi cảm thấy quá tách biệt với những người sống ở nửa bên kia bán cầu.
- .Công ty điện thoại đã cắt dịch vụ DSL của tôi.