Dịch

disconnected

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngắttính từThat is no longer connected.
  2. Lạc lõng, tách biệt, mất kết nốitính từFeeling a lack of empathy or association with something.
  3. Rời rạc, đứt đoạn, thiếu mạch lạctính từIncoherent; disjointed.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của disconnectđộng từsimple past and past participle of disconnect

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disconnectedDạng gốc (base form)
  2. more disconnectedSo sánh hơn (comparative)
  3. most disconnectedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

disconnected from realityXa rời thực tế
disconnected thoughtsSuy nghĩ rời rạc
feel disconnectedCảm thấy lạc lõng
totally disconnectedtính từSao cho mỗi không gian con liên thông là một không gian đơn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không liên thông
  1. That can be partitioned into two nonempty subsets which are both open and closed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Cố gọi điện bằng chiếc máy đã bị ngắt kết nối thì chẳng ích gì.
  • .Tôi cảm thấy quá tách biệt với những người sống ở nửa bên kia bán cầu.
  • .Công ty điện thoại đã cắt dịch vụ DSL của tôi.

AI