Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dấu ngắt âmdanh từAn articulation marking directing that a note or passage of notes are to be played in an abruptly disconnected manner, with each note sounding for a very short duration, and a short break lasting until the sounding of the next note; as opposed to legato. Staccato is indicated by a dot directly above or below the notehead.
- Đoạn nhạc ngắt âmdanh từA passage having this mark.
- Một cách ngắt quãngtrạng từplayed in this style
- Có dấu ngắt âmtính từDescribing a passage having this mark.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- staccatoDạng gốc (base form)
- staccatosSố nhiều (plural)
- staccati (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- more staccatoSo sánh hơn (comparative)
- most staccatoSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Âm thanh ngắt quãng
- Any sound resembling a musical staccato.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngắt quãng
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýstaccato“detached, disconnected”
- từ tiếng Pháp trung đạidestacher“to detach”
- từ tiếng Pháp cổdestachier“to detach”
Ví dụ
- , .Theo giả thuyết về nhịp điệu dựa trên âm tiết, các âm tiết tiếng Tây Ban Nha mang tính ngắt quãng.
- , .Bây giờ, hãy chơi đoạn nhạc đó thật ngắt quãng.
- , .Cùng một tràng cười ngắt quãng đầy lo lắng bật ra từ đôi môi mỏng của cô, và những ngón tay cô bắt đầu nghịch chiếc dao cắt giấy bằng đồi mồi dài.