Dịch

abrupt

B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đột ngột, bất ngờtính từWithout notice to prepare the mind for the event; sudden; hasty; unceremonious.
  2. Cộc lốc, lỗ mãngtính từCurt in manner.
  3. Cắt ngang, làm gián đoạnđộng từTo interrupt suddenly.
  4. Vực thẳmdanh từSomething which is abrupt; an abyss.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abruptNguyên thể (infinitive)
  2. abruptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. abruptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abruptingPhân từ I (present participle)
  5. more abruptSo sánh hơn (comparative)
  6. abrupterSo sánh hơn (comparative)
  7. most abruptSo sánh nhất (superlative)
  8. abruptestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • abrupt with sbcộc lốc với aiShe was very abrupt with me in our meeting.Cô ấy rất cộc lốc với tôi trong cuộc họp.

Cụm từ (phrase)

abrupt appearancedanh từDạng tỉnh lược của abrupt appearance theory
abrupt appearance theorydanh từGiả thuyết tân sáng tạo cho rằng sự sống đầu tiên và vũ trụ xuất hiện đột ngột, thực vật và động vật xuất hiện đột ngột ở dạng phức tạp
abruptly-pinnatetính từTrang trí lông chim bằng một cặp lá chét ở đỉnh
abruptio placentaedanh từNhau thai tách ra khỏi thành tử cung sớm
theory of abrupt appearanceChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Động từ (verb) 1
Rời rạc
  1. Rời rạc, đứt quãngHaving sudden transitions from one subject or state to another; unconnected; disjointed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cộc lốc
Hiểm trở

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhabruptus“broken off”

Ví dụ

  • .Buổi tiệc kết thúc đột ngột khi bố mẹ của chủ nhà đến.
  • , .Phong cách rời rạc, có nhiều chỗ ngắt quãng.
  • mazy-running ; .Con suối uốn khúc Tạo thành một vũng sâu; bờ này dốc đứng và cao.

AI