Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đột ngột, bất ngờtính từWithout notice to prepare the mind for the event; sudden; hasty; unceremonious.
- Cộc lốc, lỗ mãngtính từCurt in manner.
- Cắt ngang, làm gián đoạnđộng từTo interrupt suddenly.
- Vực thẳmdanh từSomething which is abrupt; an abyss.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abruptNguyên thể (infinitive)
- abruptsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- abruptedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- abruptingPhân từ I (present participle)
- more abruptSo sánh hơn (comparative)
- abrupterSo sánh hơn (comparative)
- most abruptSo sánh nhất (superlative)
- abruptestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- abrupt with sbcộc lốc với aiShe was very abrupt with me in our meeting.Cô ấy rất cộc lốc với tôi trong cuộc họp.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abrupt appearancedanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của abrupt appearance theory |
| abrupt appearance theorydanh từ | danh từ | Giả thuyết tân sáng tạo cho rằng sự sống đầu tiên và vũ trụ xuất hiện đột ngột, thực vật và động vật xuất hiện đột ngột ở dạng phức tạp |
| abruptly-pinnatetính từ | tính từ | Trang trí lông chim bằng một cặp lá chét ở đỉnh |
| abruptio placentaedanh từ | danh từ | Nhau thai tách ra khỏi thành tử cung sớm |
| theory of abrupt appearance | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Động từ (verb) 1
Rời rạc
- Rời rạc, đứt quãngHaving sudden transitions from one subject or state to another; unconnected; disjointed.
Xuất hiện ở từ khác
- shortđồng nghĩađột ngột, thô lỗ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc abruptNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhabruptus“broken off”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Buổi tiệc kết thúc đột ngột khi bố mẹ của chủ nhà đến.
- , .Phong cách rời rạc, có nhiều chỗ ngắt quãng.
- mazy-running ; .Con suối uốn khúc Tạo thành một vũng sâu; bờ này dốc đứng và cao.