Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
abruptic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đặc trưng bởi sự thay đổi đột ngột về kết cấu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Characterised by an abrupt change in texture.
Nguồn gốc
(etymology)
abrupt
+
-ic
AI
1
Đặc trưng bởi sự thay đổi đột ngột về kết cấu
1
Đặc trưng bởi sự thay đổi đột ngột về kết cấu
1
Đặc trưng bởi sự thay đổi đột ngột về kết cấu