Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của abrupt appearance theorydanh từEllipsis of abrupt appearance theory.
- Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: nhìn thấy đột ngột, bề ngoàidanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see abrupt, appearance.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abrupt appearance theorydanh từ | danh từ | Giả thuyết tân sáng tạo cho rằng sự sống đầu tiên và vũ trụ xuất hiện đột ngột, thực vật và động vật xuất hiện đột ngột ở dạng phức tạp |