Dịch

abrupt appearance

danh từ (noun)
US/əˈbɹʌpt əˈpiɹ.əns/

Nghĩa chính

  1. Dạng tỉnh lược của abrupt appearance theorydanh từEllipsis of abrupt appearance theory.
  2. Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: nhìn thấy đột ngột, bề ngoàidanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see abrupt, appearance.

Cụm từ (phrase)

abrupt appearance theorydanh từGiả thuyết tân sáng tạo cho rằng sự sống đầu tiên và vũ trụ xuất hiện đột ngột, thực vật và động vật xuất hiện đột ngột ở dạng phức tạp

AI