Dịch

brisk

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nhanh nhẹn, hoạt bát, sôi nổitính từFull of liveliness and activity; characterized by quickness of motion or action.
  2. Sủi bọt, đầy sức sốngtính từFull of spirit of life; effervescing.
  3. Sảng khoái, mát mẻ, kích thíchtính từStimulating or invigorating.
  4. Làm sôi nổi, náo nhiệt lênđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)đi với upTo make or become lively; to enliven; to animate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. briskNguyên thể (infinitive)
  2. brisksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. briskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. briskingPhân từ I (present participle)
  5. briskerSo sánh hơn (comparative)
  6. more briskSo sánh hơn (comparative)
  7. most briskSo sánh nhất (superlative)
  8. briskestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Cộc cằn
  1. Cộc cằn, cộc lốc, ngắn gọnAbrupt, curt in one's manner or in relation to others.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã đi dạo nhanh vào ngày hôm qua.
  • , ' , / .Chà, nếu bạn muốn nhảy múa, / Có những tiếng sáo sôi nổi hơn cả thơ ca.
  • , good-breeding .Phong thái của cô ấy rất nhanh nhẹn, và sự giáo dục tốt của cô ấy khó lòng che giấu được niềm tin chắc rằng nếu bạn không phải là một người lính thì bạn chẳng khác gì một nhân viên bán hàng.

AI