Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
inconexo
tính từ
(adjective)
/inkoˈneɡso/
Nghĩa chính
1
Không được kết nối
tính từ
unconnected
2
Bị ngắt kết nối
tính từ
disconnected
3
Rời rạc, ngẫu nhiên
tính từ
disjointed, random
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
inconexo
Dạng gốc
(base form)
inconex
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
inconexo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
inconex
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
disconnected
Ngắt
disjointed
Rời rạc, không mạch lạc
unconnected
Không được kết nối
AI
1
Không được kết nối
2
Bị ngắt kết nối
3
Rời rạc
1
Không được kết nối
2
Bị ngắt kết nối
3
Rời rạc
1
Không được kết nối
2
Bị ngắt kết nối
3
Rời rạc