Dịch

desultory

tính từ (adjective)
UK/ˈdɛz.əl.t(ə).ɹi/US/ˈdɛs.əlˌtɔɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhảy hoặc chuyển từ vật này sang vật khác mà không có trật tự, kế hoạch hoặc kết nối hợp lý; thiếu trình tự logictính từJumping, or passing, from one thing or subject to another, without order, planning, or rational connection; lacking logical sequence.
  2. Tất nhiên; Nhân tiện; không liên quan đến chủ đềtính từOut of course; by the way; not connected with the subject.
  3. Thất vọng về hiệu suất hoặc tiến độtính từDisappointing in performance or progress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desultoryDạng gốc (base form)
  2. more desultorySo sánh hơn (comparative)
  3. most desultorySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nhảy
  1. Nhảy, bỏ qua hoặc bay đi, nói chung là một cách ngẫu nhiên hoặc không ổn địnhLeaping, skipping or flitting about, generally in a random or unsteady manner.

Ví dụ

  • sự nói chuyện linh tinh; chuyện đầu Ngô mình Sở
  • sự đọc (sách...) lung tung không hệ thống

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdēsultōrius“hasty, casual, superficial”

AI