Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhảy hoặc chuyển từ vật này sang vật khác mà không có trật tự, kế hoạch hoặc kết nối hợp lý; thiếu trình tự logictính từJumping, or passing, from one thing or subject to another, without order, planning, or rational connection; lacking logical sequence.
- Tất nhiên; Nhân tiện; không liên quan đến chủ đềtính từOut of course; by the way; not connected with the subject.
- Thất vọng về hiệu suất hoặc tiến độtính từDisappointing in performance or progress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desultoryDạng gốc (base form)
- more desultorySo sánh hơn (comparative)
- most desultorySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nhảy
- Nhảy, bỏ qua hoặc bay đi, nói chung là một cách ngẫu nhiên hoặc không ổn địnhLeaping, skipping or flitting about, generally in a random or unsteady manner.
Ví dụ
- sự nói chuyện linh tinh; chuyện đầu Ngô mình Sở
- sự đọc (sách...) lung tung không hệ thống
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc desultoryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdēsultōrius“hasty, casual, superficial”