halfhearted
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiếu năng lượng, nỗ lực, cam kết hoặc quyết tâmtính từLacking full energy, effort, commitment, or resolve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- halfheartedDạng gốc (base form)
- more halfheartedSo sánh hơn (comparative)
- most halfheartedSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thiếu tấm lòng hay lòng nhân ái
- Thiếu tấm lòng hay lòng nhân ái; không hào phóng; không tử tếLacking in heart or beneficence; ungenerous; unkind.
Ví dụ
- .
- , , ,
Họ từ (word family)
cùng gốc halfheartedTừ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- hugetrái nghĩaKhông hết lòng hoặc thiếu nhiệt tình.