Nghĩa chính
- Âm ấm, hâm hấptính từBetween warm and cool.
- Thờ ơ, lạnh nhạt, hời hợttính từUnenthusiastic (about a proposal or an idea).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lukewarmDạng gốc (base form)
- lukewarmerSo sánh hơn (comparative)
- more lukewarmSo sánh hơn (comparative)
- lukewarmestSo sánh nhất (superlative)
- most lukewarmSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lukewarm about sb/sthhờ hững với ai/cái gìShe was lukewarm about the plan.Cô ấy hờ hững với kế hoạch đó.
Ví dụ
- .Giặt nó trong nước ấm.
- .Đề xuất chỉ nhận được sự hưởng ứng hờ hợt.
- .Cà phê chỉ hơi ấm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc lukewarmXuất hiện ở từ khác
- cooldễ nhầm'Lukewarm' nghĩa là âm ấm hoặc thái độ nửa vời, thiếu nhiệt tình, khác với 'cool' chỉ sự mát mẻ hoặc điềm tĩnh.