Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Hơi ấm, sự ấm ápdanh từWarmth, heat.
- Làm ấmđộng từngoại động từ (transitive)To make warm or lukewarm.
- Chắn gió, che gióđộng từngoại động từ (transitive)To shelter from the wind.
- Yếu, yếu ớttính từWeak.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lewNguyên thể (infinitive)
- lewsSố nhiều (plural)
- lewis (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- leois (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- lewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lewingPhân từ I (present participle)
- lewerSo sánh hơn (comparative)
- more lewSo sánh hơn (comparative)
- lewestSo sánh nhất (superlative)
- most lewSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 4
Thán từ (interjection) 1
Đồng vàng Pháp
- A French gold coin circulated in 15th-century Scotland.
Họ từ (word family)
cùng gốc lewNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Pháplouis
tính từ, danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạilew
- từ tiếng Anh cổ*hlēowe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hliwi
Ví dụ
- ... [. ] sierce.Cornwall... Thiếc mịn được rây qua một chiếc rây mịn.
- / commys, , ! / bryngys / ; / Behald! / olif / , thynkys .do đó không ít / cô ấy đến, này, này! / cô ấy mang trong mỏ / vài tin tức mới; / Hãy nhìn kìa! / Đó là từ cây ô liu / một cành, tôi nghĩ vậy.