Dịch

lew

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Hơi ấm, sự ấm ápdanh từWarmth, heat.
  2. Làm ấmđộng từngoại động từ (transitive)To make warm or lukewarm.
  3. Chắn gió, che gióđộng từngoại động từ (transitive)To shelter from the wind.
  4. Yếu, yếu ớttính từWeak.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lewNguyên thể (infinitive)
  2. lewsSố nhiều (plural)
  3. lewis (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. leois (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. lewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. lewingPhân từ I (present participle)
  7. lewerSo sánh hơn (comparative)
  8. more lewSo sánh hơn (comparative)
  9. lewestSo sánh nhất (superlative)
  10. most lewSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

looky-loodanh từNgười nhìn hay nhìn chằm chằm; một kẻ trố mắt; một người tọc mạch hoặc quá tò mò
house-lewChưa có nghĩa

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 4
Thán từ (interjection) 1
Đồng vàng Pháp
  1. A French gold coin circulated in 15th-century Scotland.

Họ từ (word family)

cùng gốc lew

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Pháplouis
tính từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilew
  2. từ tiếng Anh cổ*hlēowe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hliwi

Ví dụ

  • ... [. ] sierce.Cornwall... Thiếc mịn được rây qua một chiếc rây mịn.
  • / commys, , ! / bryngys / ; / Behald! / olif / , thynkys .do đó không ít / cô ấy đến, này, này! / cô ấy mang trong mỏ / vài tin tức mới; / Hãy nhìn kìa! / Đó là từ cây ô liu / một cành, tôi nghĩ vậy.

AI