Nghĩa chính
- Ấm ấmtính từLukewarm; neither warm nor cool.
- Hờ hững; nhạt nhẽotính từUninterested; exhibiting little passion or eagerness; lukewarm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tepidDạng gốc (base form)
- tepiderSo sánh hơn (comparative)
- more tepidSo sánh hơn (comparative)
- tepidestSo sánh nhất (superlative)
- most tepidSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc tepidXuất hiện ở từ khác
- warmdễ nhầm, đồng nghĩaTepid chỉ hơi ấm, gần với nước ấm vừa đủ và thường chưa đủ nóng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtepidus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi đang uống một cốc nước âm ấm.
- .Anh ấy phản hồi khá hờ hững trước đề xuất đó.
- , " ?" "" "", , ; .Nếu bạn hỏi ai đó: “Trong phòng có lạnh không?”, người đó có thể không trả lời được “có” hay “không”, vì phòng có thể chỉ hơi ấm, hoặc se lạnh; đó là lý do một hệ nhị phân đúng-sai không nắm bắt được nhiều sắc thái.