Dịch

tepid

B1tính từ (adjective)
US/ˈtɛpɪd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ấm ấmtính từLukewarm; neither warm nor cool.
  2. Hờ hững; nhạt nhẽotính từUninterested; exhibiting little passion or eagerness; lukewarm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tepidDạng gốc (base form)
  2. tepiderSo sánh hơn (comparative)
  3. more tepidSo sánh hơn (comparative)
  4. tepidestSo sánh nhất (superlative)
  5. most tepidSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtepidus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tôi đang uống một cốc nước âm ấm.
  • .Anh ấy phản hồi khá hờ hững trước đề xuất đó.
  • , " ?" "" "", , ; .Nếu bạn hỏi ai đó: “Trong phòng có lạnh không?”, người đó có thể không trả lời được “có” hay “không”, vì phòng có thể chỉ hơi ấm, hoặc se lạnh; đó là lý do một hệ nhị phân đúng-sai không nắm bắt được nhiều sắc thái.

AI