Dịch

hearted

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Có tâm hồn, có lòngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified kind or number of heart.
  2. Nằm trong tim, khắc trong timtính từkhông so sánh (not comparable)Seated or fixed in the heart.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của heartđộng từsimple past and past participle of heart

Cụm từ (phrase)

good-heartedtính từTốt bụng, từ bi
warm-heartedtính từThân thiện và thân thiện
cold-heartedtính từLạnh nhạt
pure-heartedtính từTâm hồn trong sáng; có bản chất tốt bụng, trung thực, cao thượng
open-heartedtính từThẳng thắn và thẳng thắn
heavy-heartedtính từLòng nặng trựu đau buồn, phiền muộn; chán nản
dark-heartedtính từÁc tâm; lạnh lùng và tàn nhẫn
hen-heartedtính từNhút nhát, nhát gan; khiếp nhược

Ví dụ

  • .Anh nặng lòng
  • .Cô nặng lòng
  • .Cô ta là một con khốn tàn nhẫn.

AI