Nghĩa chính
- Có tâm hồn, có lòngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified kind or number of heart.
- Nằm trong tim, khắc trong timtính từkhông so sánh (not comparable)Seated or fixed in the heart.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của heartđộng từsimple past and past participle of heart
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| good-heartedtính từ | tính từ | Tốt bụng, từ bi |
| warm-heartedtính từ | tính từ | Thân thiện và thân thiện |
| cold-heartedtính từ | tính từ | Lạnh nhạt |
| pure-heartedtính từ | tính từ | Tâm hồn trong sáng; có bản chất tốt bụng, trung thực, cao thượng |
| open-heartedtính từ | tính từ | Thẳng thắn và thẳng thắn |
| heavy-heartedtính từ | tính từ | Lòng nặng trựu đau buồn, phiền muộn; chán nản |
| dark-heartedtính từ | tính từ | Ác tâm; lạnh lùng và tàn nhẫn |
| hen-heartedtính từ | tính từ | Nhút nhát, nhát gan; khiếp nhược |
Ví dụ
- .Anh nặng lòng
- .Cô nặng lòng
- .Cô ta là một con khốn tàn nhẫn.