Dịch

heavy-hearted

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lòng nặng trựu đau buồn, phiền muộn; chán nảntính từsad, melancholic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heavy-heartedDạng gốc (base form)
  2. more heavy-heartedSo sánh hơn (comparative)
  3. most heavy-heartedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

heavy-heartedlytrạng từMột cách nặng nề; một cách buồn bã, ủ rũ
heavy-heartednessdanh từBuồn bã, trầm cảm hoặc u sầu

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lòng nặng trựu đau buồn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • .
  • , ; , . , .

AI