heavy-hearted
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Lòng nặng trựu đau buồn, phiền muộn; chán nảntính từsad, melancholic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heavy-heartedDạng gốc (base form)
- more heavy-heartedSo sánh hơn (comparative)
- most heavy-heartedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heavy-heartedlytrạng từ | trạng từ | Một cách nặng nề; một cách buồn bã, ủ rũ |
| heavy-heartednessdanh từ | danh từ | Buồn bã, trầm cảm hoặc u sầu |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- , ; , . , .