heartedly
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Hết lòng, tận tâmtrạng từIn a hearted manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heartedlyDạng gốc (base form)
- more heartedlySo sánh hơn (comparative)
- most heartedlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| low-heartedlytrạng từ | trạng từ | Một cách thấp hèn |
| fool-heartedlytrạng từ | trạng từ | Ngu ngốc; một cách điên rồ |
| open-heartedlytrạng từ | trạng từ | Thành thật mà nói, thành thật và chân thành |
| full-heartedlytrạng từ | trạng từ | Một cách hết lòng |
| cold-heartedlytrạng từ | trạng từ | Xem cold-hearted |
| high-heartedlytrạng từ | trạng từ | Cao thượng hay dũng cảm |
| warm-heartedlytrạng từ | trạng từ | Một cách nhiệt tình |
| stony-heartedlytrạng từ | trạng từ | Một cách lạnh lùng; một cách không thương tiếc |