Dịch

aimless

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không mục đích, vu vơ, bâng quơtính từWithout aim, purpose, or direction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aimlessDạng gốc (base form)
  2. more aimlessSo sánh hơn (comparative)
  3. most aimlessSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • một cuộc sống không mục đích
  • .Cuộc sống của anh ấy dường như vô định.
  • .Tôi không thích những câu chuyện phiếm vô bổ.

AI