Nghĩa chính
- Không mục đích, vu vơ, bâng quơtính từWithout aim, purpose, or direction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aimlessDạng gốc (base form)
- more aimlessSo sánh hơn (comparative)
- most aimlessSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc aimlessVí dụ
- một cuộc sống không mục đích
- .Cuộc sống của anh ấy dường như vô định.
- .Tôi không thích những câu chuyện phiếm vô bổ.