Dịch

persuader

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người, hoặc cái đó, thuyết phục, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóngdanh từOne who, or that which, persuades, literally or figuratively.
  2. Cái búa; bất kỳ công cụ nào được sử dụng một cách ngẫu hứng để tấn công một đối tượng ngoan cốdanh từA hammer; any tool used improvisationally to strike a recalcitrant object.
  3. Công cụ dùng để đóng gói kiểu vào trong biểu mẫudanh từA tool used to pack the type into the form.
  4. Điện cực hướng các electron vào máy nhândanh từAn electrode that directs electrons into a multiplier.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. persuaderDạng gốc (base form)
  2. persuadersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cựa (để cưỡi ngựa)
  1. A spur (for riding a horse).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • , “” , .
  • .

AI