Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người, hoặc cái đó, thuyết phục, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóngdanh từOne who, or that which, persuades, literally or figuratively.
- Cái búa; bất kỳ công cụ nào được sử dụng một cách ngẫu hứng để tấn công một đối tượng ngoan cốdanh từA hammer; any tool used improvisationally to strike a recalcitrant object.
- Công cụ dùng để đóng gói kiểu vào trong biểu mẫudanh từA tool used to pack the type into the form.
- Điện cực hướng các electron vào máy nhândanh từAn electrode that directs electrons into a multiplier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- persuaderDạng gốc (base form)
- persuadersSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc persuader1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cựa (để cưỡi ngựa)
- A spur (for riding a horse).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , “” , .
- .