Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự thuyết phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of persuading, or trying to do so; the addressing of arguments to someone with the intention of changing their mind or convincing them of a certain point of view, course of action etc.
- Lời thuyết phục, lý lẽ thuyết phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An argument or other statement intended to influence one's opinions or beliefs; a way of persuading someone.
- Sự ép buộc, sự cưỡng épdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)All activity attempting to influence or control others' behavior or profession of beliefs, from convincing to threatening, assault, or battery.
- Niềm tin vững chắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strongly held conviction, opinion or belief.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- persuasionDạng gốc (base form)
- persuasionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gentle persuasion | Sự thuyết phục nhẹ nhàng | |
| moral persuasion | Sự thuyết phục đạo đức | |
| open to persuasion | Dễ nghe theo | |
| religious persuasion | Tôn giáo | |
| art of persuasion | Nghệ thuật thuyết phục | |
| political persuasion | Khuynh hướng chính trị | |
| power of persuasion | Sức mạnh thuyết phục | |
| self-persuasiondanh từ | danh từ | Hành động thuyết phục bản thân làm, nói hoặc tin vào điều gì đó |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Khả năng thuyết phục
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's ability or power to influence someone's opinions or feelings; persuasiveness.
Ví dụ
- , , .Với lực lượng cốt cán được thả lỏng, Tòa Bạch Đốc không thể dàn xếp thỏa hiệp, dù bằng sự thuyết phục hay áp lực.
- , , , . Hamilton's , .Sadie chửi rủa, khóc lóc, rồi chịu ảnh hưởng bởi những lời oằn oại của ông Hamilton, liền cầu nguyện và hối cải.
- , .Một số chủ cửa hàng chống lại việc tống tiền, thế là băng đảng ra tay thuyết phục.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc persuasionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháppersuasion
- từ tiếng Latinhpersuāsiō
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- sellđồng nghĩaQuá trình thuyết phục nói chung, không chỉ việc đề xuất một ý tưởng.