Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
persuasiveness
danh từ
(noun)
UK
/
p
ɜ(ɹ)ˈ
s
w
eɪ
.
s
ɪ
v
.
n
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tài thuyết phục, sức thuyết phục; tính thuyết phục
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The capability of a person or argument to convince or persuade someone to accept a desired way of thinking.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cogency
convincingness
Nguồn gốc
(etymology)
persuasive
+
-ness
Ví dụ
By
using
the
utmost
tact
and
persuasiveness
,
he
was
inducing
his
uncle
to
cough
up
very
grudgingly
a
small
quarterly
allowance
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
persuasiveness
persuasive
Đầy thuyết phục
tính từ, danh từ
un
persuasiveness
Tính không thuyết phục; thiếu sức thuyết phục
danh từ
persua
de
Thuyết phục, làm cho tin
động từ
persuasive
ly
Có sức thuyết phục, khiến nghe theo
trạng từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Tài thuyết phục
1
Tài thuyết phục
1
Tài thuyết phục