Dịch

inducing

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cảm ứng, gây ratính từThat induces; inductive.
  2. Gây, kích thíchtính từInducing a particular state or effect.
  3. Xui khiếnđộng từpresent participle and gerund of induce

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inducingDạng gốc (base form)
  2. more inducingSo sánh hơn (comparative)
  3. most inducingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

enzyme-inducing medicationdanh từLoại thuốc làm tăng nồng độ của bất kỳ enzyme nào trong máu (do cố ý hoặc do tác dụng phụ); thường, cụ thể hơn là nồng độ men gan (chủ yếu là AST và ALT) trong máu cao hơn

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng bằng cách kích hoạt giấc mơ sáng suốt, những cơn ác mộng lặp đi lặp lại có thể thuyên giảm.

AI