persuadir
B1động từ (verb)
/peɾswaˈdiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thuyết phụcđộng từto persuade
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể persuadirDanh động từ persuadiendoPhân từ persuadido
| Presente | |
|---|---|
| yo | persuado |
| tú | persuades |
| él/ella/Ud. | persuade |
| nosotros | persuadimos |
| vosotros | persuadís |
| ellos/Uds. | persuaden |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¡ !Anh ấy muốn thuyết phục họ bằng lời diễn thuyết!
- .Cô ấy thuyết phục anh ấy kết hôn với cô ấy.
- .Không có gì nói với anh ấy có thể thuyết phục được anh ấy.