Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cải thiện, giải quyết, phát triểnđộng từA2ngoại động từ (transitive)To apply effort to improve, develop, fix, or solve something.
- tác động, thuyết phụcđộng từB1ngoại động từ (transitive)To try to influence or persuade someone to do something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- work onNguyên thể (infinitive)
- works onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- worked onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- working onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| work on someone | Tác động ai đó, thuyết phục ai đó | |
| work on something | Tập trung làm việc gì | |
| work on a farm | Làm việc ở trang trại | |
| work on a ranch | Làm việc ở trang trại | |
| work on a project | Làm dự án | |
| work one's wayđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với make one's way |
| work oneself upcụm từ | cụm từ | Nổi nóng, nổi giận |
| work one's magicđộng từ | động từ | Đạt được điều gì đó thuận lợi và mong muốn thông qua việc áp dụng các kỹ năng, tài năng hoặc chuyên môn đặc biệt |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm việc trên
- Used other than figuratively or idiomatically: see work, on.
Ví dụ
- .John đang ở trong phòng thu, làm bản vẽ cho ngôi nhà mới.
- . .Cứ để tôi. Tôi sẽ cố tác động để sếp cho chúng ta nghỉ một ngày.
- . .Cà phê không ăn thua. Tôi vẫn thấy mệt mỏi sau khi uống.
Xuất hiện ở từ khác
- work arounddễ nhầmtập trung giải quyết hoặc phát triển cái gì, khác với né tránh trở ngại của work around.
- trabajarTiếng Tây Ban Nhatương đương