Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
work on someone
UK
/ˈ
w
ɜː
k
ɒ
n
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
w
ɝ
k
ɑ
n
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Tác động ai đó, thuyết phục ai đó
Ví dụ
I
will
work
on
him
to
change
his
mind
.
Tôi sẽ thuyết phục anh ấy thay đổi ý định.
Xuất hiện ở từ khác
work on
kết hợp
tác động ai đó, thuyết phục ai đó
AI
1
Tác động ai đó
1
Tác động ai đó
1
Tác động ai đó