Dịch

conjure

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈkʌn.d͡ʒə/US/ˈkɑn.d͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Làm ảo thuậtđộng từnội động từ (intransitive)To perform magic tricks.
  2. Triệu hồi ma quỷđộng từngoại động từ (transitive)To summon (a devil, etc.) using supernatural power.
  3. Gợi lênđộng từngoại động từ (transitive)To evoke.
  4. Thuật phù thủydanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of magic; hoodoo; conjuration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conjureNguyên thể (infinitive)
  2. conjuresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. conjuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conjuringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conjure sth + adv./prep.biến cái gì ra + adv./prep.He could conjure coins from behind people's ears.Anh ấy có thể biến ra những đồng xu từ sau tai mọi người.

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Tưởng tượng ra
  1. ngoại động từ (transitive)To imagine or picture in the mind.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gợi lên
Thuật phù thủy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconjuren
  2. từ tiếng Pháp cổconjurer
  3. từ tiếng Latinhconiūrō“to swear together; conspire”

Ví dụ

  • 15, .Cậu ấy bắt đầu làm ảo thuật năm 15 tuổi, và hiện là một ảo thuật gia sân khấu nổi tiếng.
  • " !" . " , .""Cục đất người Na Uy vĩ đại này!" hắn lầm bầm. "Nếu ta có làm phép đến tận ngày tận thế, ta cũng không thể biến ngươi thành vàng được."
  • "" ?Cái tên "Tom" gợi cho bạn những hình ảnh gì?

AI