Dịch

visualize

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nhìn thấy, thấy rõđộng từngoại động từ (transitive)To perceive (something) visually; to see.
  2. Minh họa, thể hiện trực quanđộng từngoại động từ (transitive)To depict (something) in a way which can be seen.
  3. Hình dung, tưởng tượngđộng từngoại động từ (transitive)To form a mental picture of (something); to picture (something) in the mind; to envisage.
  4. Hiển thị hình ảnh, tạo hình ảnhđộng từngoại động từ (transitive)To make (a hidden or unclear body part, process, or object) visible by optical methods (such as endoscopy, magnetic resonance imaging, ultrasound, or X-rays), or other techniques.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. visualizeNguyên thể (infinitive)
  2. visualizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. visualizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. visualizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • visualize sb/sth/yourself (as sth)hình dung ai/cái gì/bản thân (là cái gì)Try to visualize him as a young man.Hãy thử hình dung anh ấy khi còn là một chàng trai trẻ.
  • visualize what, how, etc…hình dung cái gì, như thế nào, v.v…I can't visualize what this room looked like before it was decorated.Tôi không thể hình dung được căn phòng này trông như thế nào trước khi được trang trí.
  • visualize sb/sth/yourself doing sthhình dung ai/cái gì/bản thân đang làm gìIt can help to visualize yourself making your speech clearly and confidently.Việc hình dung bản thân đang diễn thuyết một cách rõ ràng và tự tin có thể sẽ giúp ích.
  • visualize doing sthhình dung việc làm gìShe couldn't visualize climbing the mountain.Cô ấy không thể hình dung nổi việc leo lên ngọn núi đó.
  • visualize sthtrực quan hóa cái gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Nhìn thấy
  1. nội động từ (intransitive)Nhìn thấy, thấyTo perceive something visually.

Ví dụ

  • , . . .Hãy chắc chắn tìm một khu vực cách xa thành phố hoặc đèn đường, càng tối càng tốt. Ngả lưng hoặc nằm ngửa với bàn chân hướng về phía nam và quan sát càng nhiều bầu trời càng tốt. Hầu hết các sao băng xuất hiện dưới dạng những vệt mờ trên bầu trời.
  • 1990 .Người mẫu nam da đen mặc áo hoodie ám chỉ mô tuýp mối đe dọa da đen thành thị được thể hiện rất rõ trong các bộ phim hành động khu ổ chuột đầu những năm 1990 cũng như trong các video âm nhạc đương đại.
  • , . , wide-latitude, .Khi cần phát hiện các khối u nhỏ, cần tạo hình ảnh càng nhiều phổi càng tốt với ít nhiễu cấu trúc càng tốt. Điều này được thực hiện bằng cách ghi hình điện áp cao, độ phơi sáng rộng và có thể cân bằng chùm tia.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhìn thấy
Hiển thị hình ảnh
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI