Nghĩa chính
- Vạch ra, dự tínhđộng từngoại động từ (transitive)To conceive or see something within one's mind; to imagine or envision.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- envisageNguyên thể (infinitive)
- envisagesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- envisagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- envisagingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- envisage sthhình dung cái gìWhat level of profit do you envisage?Bạn hình dung mức lợi nhuận sẽ là bao nhiêu?
- envisage (sb) doing sthhình dung (ai) làm gìI can't envisage her coping with this job.Tôi không thể hình dung được cô ấy sẽ xoay xở với công việc này như thế nào.
- it is envisaged that…dự kiến rằng…It is envisaged that the talks will take place in the spring.Các cuộc đàm phán dự kiến sẽ diễn ra vào mùa xuân.
- envisage that…hình dung rằng…I envisage that the work will be completed next year.Tôi hình dung rằng công việc sẽ được hoàn thành vào năm tới.
- envisage how, where, etc…hình dung như thế nào, ở đâu, v.v…It is difficult to envisage how people will react.Thật khó để hình dung mọi người sẽ phản ứng ra sao.
Ví dụ
- , 42½, 62½ .Các toa tàu Liner nguyên mẫu trưng bày tại Marylebone cũng không phải là mẫu cuối cùng, vì chiều dài sàn toa của chúng là 42,5 foot, trong khi 62,5 foot được dự tính là tiêu chuẩn.
- ?Bạn có thể hình dung cảnh Tom làm việc trong một gara không?
- , .Họ dự tính sử dụng đại bàng để chống lại những chiếc flycam bay vào không phận hạn chế hoặc phía trên một sự kiện công cộng.
Họ từ (word family)
cùng gốc envisageNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- seeđồng nghĩahình dung một việc hoặc khả năng trong tâm trí.