Dịch

envision

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hình dung, tưởng tượngđộng từngoại động từ (transitive)To conceive or see something within one's mind. To imagine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. envisionNguyên thể (infinitive)
  2. envisionsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. envisionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. envisioningPhân từ I (present participle)
  5. envisionerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • envision sthhình dung cái gì
  • envision (sb) doing sthhình dung (ai) làm gìI can easily envision them working together.Tôi dễ dàng hình dung cảnh họ làm việc cùng nhau.
  • it is envisioned that…dự kiến là…It is envisioned that next year the campaign will be rolled out across the country.Dự kiến năm tới chiến dịch sẽ được triển khai trên toàn quốc.
  • envision that…hình dung rằng…He envisions that genetic engineering will transform crop yields.Ông ấy hình dung rằng kỹ thuật di truyền sẽ làm thay đổi năng suất cây trồng.
  • envision how, where, etc…hình dung như thế nào, ở đâu, v.v…It's difficult to envision how they might react.Thật khó để hình dung họ sẽ phản ứng như thế nào.

Ví dụ

  • ?Bạn hình dung việc sử dụng kiến thức y khoa của mình như thế nào?
  • .Chúng tôi hình dung một Algeria tốt đẹp hơn nhiều.
  • .Điều đó không khó để hình dung.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

en-vision

  1. từ tiếng Latinhvisionem“a thing or sight seen”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI