envision
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Hình dung, tưởng tượngđộng từngoại động từ (transitive)To conceive or see something within one's mind. To imagine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- envisionNguyên thể (infinitive)
- envisionsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- envisionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- envisioningPhân từ I (present participle)
- envisionerNgười làm (agent noun)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- envision sthhình dung cái gì
- envision (sb) doing sthhình dung (ai) làm gìI can easily envision them working together.Tôi dễ dàng hình dung cảnh họ làm việc cùng nhau.
- it is envisioned that…dự kiến là…It is envisioned that next year the campaign will be rolled out across the country.Dự kiến năm tới chiến dịch sẽ được triển khai trên toàn quốc.
- envision that…hình dung rằng…He envisions that genetic engineering will transform crop yields.Ông ấy hình dung rằng kỹ thuật di truyền sẽ làm thay đổi năng suất cây trồng.
- envision how, where, etc…hình dung như thế nào, ở đâu, v.v…It's difficult to envision how they might react.Thật khó để hình dung họ sẽ phản ứng như thế nào.
Ví dụ
- ?Bạn hình dung việc sử dụng kiến thức y khoa của mình như thế nào?
- .Chúng tôi hình dung một Algeria tốt đẹp hơn nhiều.
- .Điều đó không khó để hình dung.
Họ từ (word family)
cùng gốc envisionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- imagineđồng nghĩaGần nghĩa; thường dùng khi hình dung một việc hoặc khả năng trong tương lai.