Dịch

visual

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có liên quan đến thị giáctính từRelated to or affecting the vision.
  2. Yếu tố thị giác, hình ảnhdanh từAny element of something that depends on sight.
  3. Hình ảnh, đồ họadanh từAn image; a picture; a graphic.
  4. Phần hình ảnhdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)All the visual elements of a multimedia presentation or entertainment, usually in contrast with normal text or audio.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. visualDạng gốc (base form)
  2. visualsSố nhiều (plural)
  3. more visualSo sánh hơn (comparative)
  4. most visualSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

visual acuitydanh từThị lực
visual aiddanh từGiáo cụ trực quan
visual appealSức hút thị giác
visual artsdanh từNghệ thuật thị giác
visual effectHiệu ứng hình ảnh
visual impactTác động thị giác
visual artistdanh từNghệ sĩ thị giác
Visual Basicdanh từ riêngNgôn ngữ lập trình do Microsoft phát triển, có nguồn gốc từ BASIC và Pascal, trong đó tất cả các chương trình đều có giao diện người dùng đồ họa

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Thấy được
  1. Thấy được, trực quanThat can be seen; visible.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivisual
  2. từ tiếng Phápvisuel
  3. từ tiếng Latinh muộnvīsuālis“of sight”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tom là một nghệ sĩ thị giác.
  • , .Đó không phải lần đầu tôi thức trắng đêm, nhưng thường là lúc tôi vừa hết phê thuốc và vẫn thấy các ảo ảnh nhảy múa trong đầu.
  • .Màn biểu diễn thị giác khi tất cả người chơi kèn trombone tung nhạc cụ lên không trung trông rất đẹp.

AI