Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Có liên quan đến thị giáctính từRelated to or affecting the vision.
- Yếu tố thị giác, hình ảnhdanh từAny element of something that depends on sight.
- Hình ảnh, đồ họadanh từAn image; a picture; a graphic.
- Phần hình ảnhdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)All the visual elements of a multimedia presentation or entertainment, usually in contrast with normal text or audio.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- visualDạng gốc (base form)
- visualsSố nhiều (plural)
- more visualSo sánh hơn (comparative)
- most visualSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| visual acuitydanh từ | danh từ | Thị lực |
| visual aiddanh từ | danh từ | Giáo cụ trực quan |
| visual appeal | Sức hút thị giác | |
| visual artsdanh từ | danh từ | Nghệ thuật thị giác |
| visual effect | Hiệu ứng hình ảnh | |
| visual impact | Tác động thị giác | |
| visual artistdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ thị giác |
| Visual Basicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ lập trình do Microsoft phát triển, có nguồn gốc từ BASIC và Pascal, trong đó tất cả các chương trình đều có giao diện người dùng đồ họa |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Thấy được
- Thấy được, trực quanThat can be seen; visible.
Họ từ (word family)
cùng gốc visualNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivisual
- từ tiếng Phápvisuel
- từ tiếng Latinh muộnvīsuālis“of sight”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tom là một nghệ sĩ thị giác.
- , .Đó không phải lần đầu tôi thức trắng đêm, nhưng thường là lúc tôi vừa hết phê thuốc và vẫn thấy các ảo ảnh nhảy múa trong đầu.
- .Màn biểu diễn thị giác khi tất cả người chơi kèn trombone tung nhạc cụ lên không trung trông rất đẹp.