Nghĩa chính
- Thuộc thị giáctrạng từBy means of sight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- visuallyDạng gốc (base form)
- more visuallySo sánh hơn (comparative)
- most visuallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| visually appealing | Hấp dẫn trực quan | |
| visually confirm | Xác nhận trực quan | |
| visually impairedtính từ | tính từ | Khiếm thị |
| visually inspect | Kiểm tra trực quan | |
| visually represent | Thể hiện trực quan | |
| visually striking | Bắt mắt | |
| inspect visually | Kiểm tra bằng mắt thường |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . .Ông giải thích rằng các kỹ sư đã có thể kiểm tra cầu bằng mắt, và đã bắt đầu khảo sát các vị trí tiềm năng cho đường vào và nơi đặt cần cẩu bánh xích nặng. NR cũng đang đặt vật liệu cần cho các đường vào.
- .Áp phích khỏa thân này thu hút người trẻ bằng mắt.
- .Bạn phải xác định vị trí kẻ thù bằng mắt.