Nghĩa chính
- Hiệu ứng hình ảnhdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The totality of techniques in filmmaking and video production by which imagery is created or manipulated outside the context of live-action shots.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- visual effectsDạng gốc (base form)
- visual effectSố ít (singular)
Xuất hiện ở từ khác
- effectskết hợphiệu ứng hình ảnh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 3 , , . , , , .Những mô hình 3D kích thước thật, được Hollywood dùng để tạo ra các hiệu ứng hình ảnh tuyệt vời, cũng có thể làm đạo cụ cho các bác sĩ phẫu thuật luyện tập những ca mổ phức tạp. Các bác sĩ tại Bệnh viện Johns Hopkins ở Baltimore, Maryland, nói rằng ngay cả những bác sĩ phẫu thuật não dày dạn kinh nghiệm cũng có thể hưởng lợi từ việc huấn luyện thực tế này.
- .Nó tạo ra những hiệu ứng hình ảnh kỳ lạ.