visualized
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được hình dung, được tưởng tượngtính từHaving been the subject of visualization; having had (its) appearance or existence imagined or designed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- visualizedDạng gốc (base form)
- more visualizedSo sánh hơn (comparative)
- most visualizedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , .Một tòa nhà, trước khi có thể được xây dựng, phải được hình dung hàng trăm lần trong tâm trí của một kiến trúc sư.
- , , .Trong một vũ trụ xa xôi nào đó nơi bất cứ thứ gì được hình dung đều trở thành hiện thực, một kẻ gà mờ đã cố gắng hình dung một vật thể bốn chiều để rồi cuối cùng hình dung ra một vật thể có vô số chiều khiến toàn bộ sự tồn tại của chúng ta rơi vào hỗn loạn qua đó chấm dứt vũ trụ như chúng ta biết.