Dịch

visible

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể nhìn thấy, nhìn thấy đượctính từAble to be seen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. visibleDạng gốc (base form)
  2. more visibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most visibleSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

visible differenceKhác biệt rõ ràng
visible evidenceChứng cứ rõ ràng
visible lightdanh từÁnh sáng nhìn thấy
visible rangeVùng khả kiến
visible signDấu hiệu rõ ràng
visible to the naked eyeNhìn bằng mắt thường
visible minoritydanh từNhóm chủng tộc có thể nhận biết trực quan, không bao gồm thổ dân, thành viên của họ chiếm chưa đến một nửa dân số; một thành viên cá nhân của một nhóm như vậy
visible Webdanh từ riêngĐồng nghĩa với Surface Web

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivisible
  2. từ tiếng Pháp cổvisible
  3. từ tiếng Latinh muộnvisibilis“that may be seen”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa.
  • ?bà ta có sẵn sàng tiếp khách không?
  • không có nguyên nhân rõ rệt

AI