Nghĩa chính
- Có thể nhìn thấy, nhìn thấy đượctính từAble to be seen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- visibleDạng gốc (base form)
- more visibleSo sánh hơn (comparative)
- most visibleSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| visible difference | Khác biệt rõ ràng | |
| visible evidence | Chứng cứ rõ ràng | |
| visible lightdanh từ | danh từ | Ánh sáng nhìn thấy |
| visible range | Vùng khả kiến | |
| visible sign | Dấu hiệu rõ ràng | |
| visible to the naked eye | Nhìn bằng mắt thường | |
| visible minoritydanh từ | danh từ | Nhóm chủng tộc có thể nhận biết trực quan, không bao gồm thổ dân, thành viên của họ chiếm chưa đến một nửa dân số; một thành viên cá nhân của một nhóm như vậy |
| visible Webdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Surface Web |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivisible
- từ tiếng Pháp cổvisible
- từ tiếng Latinh muộnvisibilis“that may be seen”
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc visibleNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa.
- ?bà ta có sẵn sàng tiếp khách không?
- không có nguyên nhân rõ rệt