Dịch

viewable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xem được, có thể xemtính từAble to be viewed.
  2. Nhìn thấy được, dễ thấytính từAble to be seen; visible.
  3. Hiển thị được trên trình duyệttính từAble to be rendered correctly by a particular browser.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viewableDạng gốc (base form)
  2. more viewableSo sánh hơn (comparative)
  3. most viewableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 2019 , , .Bên ngoài nước Mỹ, nhật thực tiếp theo sẽ xảy ra vào năm 2019 và có thể quan sát được từ Nam Thái Bình Dương, Chile và Argentina.
  • .Tôi yêu phong cảnh có thể nhìn thấy từ tàu Shinkansen.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhìn thấy được

AI