Nghĩa chính
- Xem được, có thể xemtính từAble to be viewed.
- Nhìn thấy được, dễ thấytính từAble to be seen; visible.
- Hiển thị được trên trình duyệttính từAble to be rendered correctly by a particular browser.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- viewableDạng gốc (base form)
- more viewableSo sánh hơn (comparative)
- most viewableSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , 2019 , , .Bên ngoài nước Mỹ, nhật thực tiếp theo sẽ xảy ra vào năm 2019 và có thể quan sát được từ Nam Thái Bình Dương, Chile và Argentina.
- .Tôi yêu phong cảnh có thể nhìn thấy từ tàu Shinkansen.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhìn thấy được