Dịch

invisible

B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Vô hìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Unable to be seen; out of sight; not visible.
  2. Ẩn khuất, không lộ ra ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Not appearing on the surface.
  3. Ẩn, hiện ngoại tuyếntính từkhông so sánh (not comparable)Apparently, but not actually, offline.
  4. Làm cho vô hình, làm lu mờđộng từTo make invisible, to invisiblize.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invisibleNguyên thể (infinitive)
  2. invisiblesSố nhiều (plural)
  3. invisibledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. invisiblingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • invisible to sb/sthvô hình với ai/cái gìstars invisible to the naked eyenhững ngôi sao vô hình với mắt thường

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Bị phớt lờ
  1. không so sánh (not comparable)Bị phớt lờ, bị ngó lơThat is ignored by a person.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • “” ( ) .Bướm ma không tai trở nên “vô hình” trước loài dơi định vị bằng tiếng vang nhờ tụ tập kết đôi ở vị trí thấp (dưới nửa mét) ngay trên thảm thực vật và hòa lẫn hiệu quả vào mớ tiếng vang hỗn tạp mà dơi nhận được từ lá và cành cây xung quanh.
  • ’ , .Tấm phủ vật lý che kín bức hình này hạn chế tầm nhìn của các tín đồ Kitô giáo, khiến bức hình bị khuất dạng ngoại trừ một vài dịp hiếm hoi.
  • .Tôi để trạng thái ẩn để bạn gái cũ không gửi tin nhắn trực tuyến cho tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

in-visible

  1. từ tiếng Anh trung đạiinvisible
  2. từ tiếng Pháp cổinvisible
  3. từ tiếng Latinh muộninvīsibilis

AI