Dịch

Invisible

A2tính từ (adjective)
/imbiˈsible/

Nghĩa chính

  1. Vô hìnhtính từinvisible

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. InvisibleDạng gốc (base form)
  2. invisiblesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

volverse invisibleTrở nên vô hình
amigo invisibleTrò chơi tặng quà bí mật

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn sẽ làm gì nếu bạn vô hình trong một ngày
  • ¿ ?Gương vô hình vẫn còn là gương chứ
  • .Hades có một chiếc mũ bảo hiểm khiến hắn vô hình

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Invisible

Ngôn ngữ khác

AI