Dịch

out of sight

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khuất tầm mắttính từkhông so sánh (not comparable)Not accessible to view.
  2. Vẫn chưa thể đạt đượctính từkhông so sánh (not comparable)Not yet attainable.
  3. Rất đắttính từkhông so sánh (not comparable)Very expensive.
  4. Say rượutính từkhông so sánh (not comparable)Drunk.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khuất tầm mắt

Cụm từ (phrase)

out of sight, out of mindcụm từXa mặt cách lòng
out of sight out of mindcụm từXa mặt cách lòng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tuyệt vời
  1. không so sánh (not comparable)Tuyệt vời, xuất sắcSuperb, excellent.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chiếc ô tô của anh ấy nhanh chóng đi khuất tầm nhìn.
  • , .Xa mặt cách lòng
  • , ; , , , , .

AI