Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khuất tầm mắttính từkhông so sánh (not comparable)Not accessible to view.
- Vẫn chưa thể đạt đượctính từkhông so sánh (not comparable)Not yet attainable.
- Rất đắttính từkhông so sánh (not comparable)Very expensive.
- Say rượutính từkhông so sánh (not comparable)Drunk.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| out of sight, out of mindcụm từ | cụm từ | Xa mặt cách lòng |
| out of sight out of mindcụm từ | cụm từ | Xa mặt cách lòng |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tuyệt vời
- không so sánh (not comparable)Tuyệt vời, xuất sắcSuperb, excellent.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chiếc ô tô của anh ấy nhanh chóng đi khuất tầm nhìn.
- , .Xa mặt cách lòng
- , ; , , , , .